MÁY ÉP NHIỆT THỦY LỰC WLF – GIẢI PHÁP ÉP CHÍNH XÁC, ỔN ĐỊNH, HIỆU QUẢ CAO
Máy ép nhiệt thủy lực WLF series là dòng thiết bị ép chuyên dụng, được thiết kế theo kết cấu bốn trụ ba tấm, cho độ chính xác cao, vận hành ổn định và an toàn. Máy phù hợp cho các công đoạn ép nóng, ép định hình, dán, tán, lắp ráp trong nhiều ngành công nghiệp sản xuất.
⸻
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
1. Kết cấu chắc chắn – độ chính xác cao
• Thiết kế 4 trụ – 3 tấm, độ song song và vuông góc giữa bàn ép và bàn làm việc cực cao
• Định vị hành trình chính xác, sai số lên đến 0.01 mm
• Có thể gia công kích thước mặt ép, chiều cao máy theo yêu cầu
2. Hệ thống thủy lực cao cấp
• Sử dụng phớt nhập khẩu HALLITE, NOK
• Bơm dầu và van điện từ hiệu suất cao, độ ồn thấp – ít sinh nhiệt
• Hoạt động ổn định trong điều kiện áp suất cao, dễ bảo trì
3. Điều khiển điện hiện đại
• PLC Mitsubishi, rơ-le OMRON, nút nhấn FUJI
• Giao diện vận hành đơn giản, dễ cài đặt và theo dõi
4. Điều khiển nhiệt độ chính xác
• Khuôn trên và dưới điều khiển nhiệt độc lập
• Bộ điều khiển nhiệt thông minh, độ chính xác ±1°C
• Phạm vi nhiệt độ lên đến 250°C
5. An toàn tuyệt đối khi vận hành
• Điều khiển hai tay đồng thời, chống thao tác nhầm
• Trang bị hàng rào quang an toàn, dừng khẩn cấp
• Khi tay xâm nhập vùng ép, máy tự động nâng và báo lỗi
6. Linh hoạt theo yêu cầu sản xuất
• Dễ dàng điều chỉnh áp lực – hành trình – tốc độ – thời gian giữ áp – chiều cao đóng khuôn
• Có thể lắp thêm: cảm biến áp suất, cảm biến vị trí, cấp phôi tự động, thổi khí tháo sản phẩm…
7. Di chuyển và lắp đặt thuận tiện
• Trang bị bánh xe và chân đỡ, dễ di chuyển và cố định
⸻
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
| Model | Đơn vị | WLF-03T | WLF-05T | WLF-10T | WLF-15TS | WLF-20TS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lực ép chính | kN | 1.5 – 3.5 | 2.5 – 6 | 5 – 11 | 7 – 16 | 8.5 – 21 |
| Kích thước mâm nhiệt | mm | 500 × 250 | 500 × 250 | 500 × 300 | 500 × 300 | 500 × 300 |
| Hành trình xi lanh dầu (điều chỉnh) | mm | 100 – 200 | 100 – 200 | 100 – 200 | 100 – 200 | 100 – 200 |
| Chiều cao mở tối đa | mm | 200 – 240 | 200 – 240 | 200 – 240 | 200 – 240 | 200 – 240 |
| Chiều cao đóng tối thiểu | mm | 0 – 40 | 0 – 40 | 0 – 40 | 0 – 40 | 0 – 40 |
| Thời gian giữ áp | s | 0 – 9.9 | 0 – 9.9 | 0 – 9.9 | 0 – 9.9 | 0 – 9.9 |
| Phạm vi nhiệt độ | ℃ | Nhiệt độ phòng – 250 ±1 | Nhiệt độ phòng – 250 ±1 | Nhiệt độ phòng – 250 ±1 | Nhiệt độ phòng – 250 ±1 | Nhiệt độ phòng – 250 ±1 |
| Công suất gia nhiệt | kW | 4.8 | 4.8 | 4.8 | 6 | 6 |
| Công suất động cơ | kW | 2.25 | 2.25 | 3.75 | 3.75 | 5.5 |
| Nguồn điện sử dụng | V | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 |
| Dầu thủy lực / Dung tích | L | VG46 / 70L | VG46 / 70L | VG46 / 90L | VG46 / 90L | VG46 / 120L |
| Trọng lượng máy | kg | 500 | 580 | 680 | 800 | 950 |
⸻
ỨNG DỤNG THỰC TẾ
Máy ép nhiệt thủy lực WLF được sử dụng rộng rãi trong các ngành:
• Điện tử – linh kiện điện tử
• Điện gia dụng, động cơ nhỏ
• Linh kiện ô tô – xe máy
• Đồng hồ, kính mắt, camera
• Kim loại, cao su, nhựa, bao bì
• Dập, ép nóng – ép nguội – lắp ráp sản phẩm
⸻
CAM KẾT CHẤT LƯỢNG
• Thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp
• Linh kiện chính hãng, tuổi thọ cao
• Có thể đặt máy theo yêu cầu riêng
• Hỗ trợ kỹ thuật, bảo trì và hậu mãi lâu dài





Đánh giá
There are no Đánh giá yet